にかけては
Cụm từ, thành ngữ
khi nói đến; liên quan đến (một lĩnh vực chuyên môn)
JP: 彼はその仕事にかけては老練な人だ。
VI: Anh ấy là một người giàu kinh nghiệm trong công việc đó.
🔗 にかけて
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は数学にかけては天才です。
Cô ấy là thiên tài trong lĩnh vực toán học.
こんな遅くにかけてごめんね。
Xin lỗi vì đã gọi muộn như thế này.
料理にかけては、彼女は名人だ。
Về nấu nướng, cô ấy là một bậc thầy.
数学にかけては彼についていけない。
Về môn toán, tôi không theo kịp anh ấy.
正直なところ気にかけてなかった。
Thực sự thì tôi không quan tâm lắm.
サービスにかけてはここにまさるホテルはない。
Về dịch vụ, không có khách sạn nào tốt hơn nơi này.
私は週末にかけて伊豆へ行くつもりだ。
Tôi dự định sẽ đi Izu vào cuối tuần.
ディベートにかけては彼は誰にもひけをとらない。
Về mặt tranh luận, không ai sánh kịp anh ấy.
神にかけて真実を語る事を誓う。
Tôi thề với Chúa rằng tôi sẽ nói sự thật.
山田は英語にかけてはクラスの誰にも負けない。
Về môn tiếng Anh, Yamada không thua kém ai trong lớp.