にいにい
にいに
にーに
にーにー

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

anh trai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いぬたちつきかって遠吠とおぼえしていた。
Những con chó đang hú lên về phía mặt trăng.
課長かちょうおくさん、こん旅行りょこうちゅうなんだって。それで、おにのいぬかん洗濯せんたくとばかり、毎日まいにちあるいているんだ。
Vợ trưởng phòng đang đi du lịch, vì vậy anh ấy đã đi nhậu mỗi ngày như thể lợi dụng lúc 'con mèo vắng nhà'.