Trợ từ
tại (nơi, thời gian); trong; trên; trong suốt
JP: すばらしい景色がさっと目の前に現れた。
VI: Một khung cảnh tuyệt đẹp bất ngờ xuất hiện trước mắt.
JP: 10時までに夕食の準備をしておくように取り計らいなさい。
VI: Hãy sắp xếp để chuẩn bị bữa tối trước 10 giờ.
Trợ từ
đến (hướng, trạng thái); về phía; vào
Trợ từ
cho (mục đích)
Trợ từ
vì (lý do); cho; với
Trợ từ
bởi; từ
Trợ từ
như (tức là trong vai trò của)
🔗 として
Trợ từ
mỗi; trong; cho; một (ví dụ: "một lần một tháng")
Trợ từ
và; ngoài ra
Trợ từ
⚠️Từ cổ
nếu; mặc dù