なんて
Trợ từTrạng từ
📝 thể hiện sự khinh miệt, không thích, ngạc nhiên, v.v.
những thứ như; cái gì đó như; ai đó như; điều như vậy; (sự thật) rằng; nghĩ rằng
JP: 1週間でそのレポートを仕上げるなんて不可能だ。
VI: Không thể hoàn thành báo cáo đó trong một tuần.