なんだかんだ言っても [Ngôn]

何だかんだ言っても [Hà Ngôn]

何だかんだいっても [Hà]

なんだかんだいっても

Cụm từ, thành ngữ

bất kể ai nói gì; bất kể điều gì được nói

🔗 何だかんだ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれは、なんだかんだって支払しはらいを延期えんきした。
Anh ấy đã trì hoãn việc thanh toán bằng cách này hay cách khác.
なんだかんだっても、やっぱりまだトムのことがきなんでしょ?
Dù có nói gì đi nữa, bạn vẫn còn thích Tom phải không?