なんたらかんたら

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cái gì đó; cái gì đó gọi là

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

vân vân; bla bla bla

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あかぼうものをかむようになる。
Đứa bé bắt đầu nhai thức ăn.
ものまえにかまなければならない。
Phải nhai kỹ trước khi nuốt thức ăn.
くちびるをかんで、わらいをこらえなければならなかった。
Tôi phải cắn môi để kìm nén tiếng cười.
しょっちゅうはなをかんでいなければなりません。
Tôi phải thường xuyên hỉ mũi.
よく消化しょうかするためには、もの十分じゅっぷんかまねばならない。
Để tiêu hóa tốt, bạn phải nhai kỹ thức ăn.
かわいてぼそぼそになったパンをかみながらのやまたびで、大蛇だいじゃにあった。
Trên đường đi bộ trên núi, tôi đã gặp một con rắn trong khi nhai miếng bánh mì khô cứng.