なんか

Trợ từTrạng từ

📝 thường mang tính khinh miệt hoặc coi thường

như...; kiểu...

JP: この仕事しごとけっしてやさしくなんかないんだよ。

VI: Công việc này chẳng dễ dàng chút nào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんかようかい?
Có chuyện gì không?
なんかった?
Bạn nói gì cơ?
なんかおかしくない?
Có vẻ gì đó không ổn phải không?
なんかへんだな。
Có cái gì đó không ổn.
なんか、くさいよ。
Có mùi khét đây.
なんかくさくくない?
Có mùi khét không?
なんか微妙びみょうでしょ?
Cảm giác hơi tẻ nhạt phải không?
なんかくさくくない?
Có mùi gì đấy không?
びびってなんかないよ。
Tôi không hề sợ hãi.
なんかフラフラする。
Tôi hơi choáng váng.