なる早 [Tảo]

なるはや

Trạng từ

⚠️Khẩu ngữ  ⚠️Từ viết tắt  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

càng sớm càng tốt; ASAP

🔗 なるべく早く

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はや大学生だいがくせいになりたいなあ。
Ước gì sớm trở thành sinh viên đại học.
はや人間にんげんになりたい。
Tôi muốn trở thành người lớn nhanh lên.
はやくよくなってね。
Mau khỏe lại nhé.
ねむたくなるのがはやくなった。
Tôi trở nên buồn ngủ sớm hơn.
あなたははやきなければなりません。
Bạn phải thức dậy sớm.
はや元気げんきになってくださいね。
Mong bạn sớm khỏe lại nhé.
はや明日あしたにならないかなあ。
Tôi mong đợi đến ngày mai quá.
はや夏休なつやすみにならないかな。
Ước gì kỳ nghỉ hè đến nhanh.
はや夏休なつやすみにならないかなあ。
Mong sao kỳ nghỉ hè đến nhanh.
はや週末しゅうまつにならないかなあ。
Mong sao cuối tuần đến nhanh.