なるべく早く [Tảo]

成るべく早く [Thành Tảo]

なるべくはやく

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

càng sớm càng tốt; càng nhanh càng tốt; không chậm trễ; ASAP

🔗 成るべく・なるべく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なるべくはやくよ。
Tôi sẽ đến càng sớm càng tốt.
なるべくはやくやってよ。
Làm ơn làm nhanh lên.
なるべくはやかえるよ。
Tôi sẽ cố gắng về sớm nhất có thể.
なるべくはや連絡れんらくしますね。
Tôi sẽ liên lạc càng sớm càng tốt.
なるべくはやかえってきてくださいね。
Hãy về nhà càng sớm càng tốt nhé.
なるべくはや結果けっかおしえてくださいね。
Hãy thông báo kết quả cho tôi càng sớm càng tốt.
なるべくはや診察しんさつけたいのですが。
Tôi muốn được khám bệnh càng sớm càng tốt.
なるべくはやくご返事へんじいただければいです。
Tôi rất mong nhận được hồi âm của bạn càng sớm càng tốt.
なるべくはやくおかあさんに電話でんわしてあげなさい。
Hãy gọi điện cho mẹ càng sớm càng tốt.
だい至急しきゅうねがい、なるべくはやくおねがいします。
Làm ơn hãy giúp tôi gấp, càng sớm càng tốt.