なりに
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
theo cách riêng của mình
JP: タケオは彼なりに良いやつだ。
VI: Takeo là một người tốt theo cách của anh ấy.
🔗 形・なり
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
誰でも大なり小なり自惚れはある。
Ai cũng có chút tự cao tự đại, ít nhiều thôi.
週末が台無しになりさえしなければいいですよ。
Hy vọng cuối tuần này không bị hỏng.
最も多くを制する者は、なるべくなりをひそめる。
Người chiến thắng nhiều nhất thường khiêm tốn nhất.
イエス、ナタナエルの己が許に來たるを見、これを指して言ひ給ふ「視よ、眞にイスラエル人なり、その衷に噓僞なし」。
Có, khi Nathanael đến gần, Ngài chỉ vào ông và nói, "Hãy nhìn kìa, đây thật sự là một người Israel, trong lòng không có gì dối trá."