なりと
なりとも
Trợ từTrạng từ
📝 sau どこ, だれ, いつ, v.v.
bất kỳ- (ví dụ: bất kỳ cái gì, bất kỳ nơi nào, bất kỳ ai); -bao giờ (ví dụ: bất cứ điều gì, bất cứ nơi nào, bất cứ khi nào)
Trợ từTrạng từ
dù chỉ là ...; ít nhất
Trợ từTrạng từ
📝 như ...なりと...なりと
hoặc ... hoặc ...
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
接客がなっとらん。
Dịch vụ ở đây kém.
歯石をとらなければなりません。
Tôi cần phải lấy cao răng.
そろそろおいとましなければなりません。
Tôi phải xin phép về đây.
歯垢をとらなければなりません。
Tôi cần phải lấy mảng bám.
人は年をとればとるほど記憶力が弱くなる。
Trí nhớ của con người suy giảm theo tuổi tác.
私たちは年をとればとるほど夢を見なくなる。
Càng già, chúng tôi càng ít mơ mộng hơn.
そろそろおいとましなければならない時間です。
Đã đến lúc tôi phải cáo từ.
ペンをとる前に考えをまとめなければならない。
Trước khi lấy bút, bạn phải sắp xếp ý tưởng.
婦人のいる所では帽子をとらなければならない。
Nơi có phụ nữ thì phải cởi mũ.
彼は理科を2科目とらなければならない。
Anh ấy phải học hai môn khoa học.