なり

Trợ từ

hoặc cái gì đó; ví dụ như... (dù có những lựa chọn khác phù hợp)

Trợ từ

📝 thường ở dạng ...なり...なり

... hoặc...

JP: あらゆるくに歴史れきしおとこなりおんななりのこころなかはじまる。

VI: Lịch sử của mọi quốc gia bắt đầu từ trái tim của con người, dù là đàn ông hay phụ nữ.

Trợ từ

📝 sau động từ dạng từ điển

ngay khi; ngay sau khi

JP: しかししろにたどりつくなり、近衛このえへいひきいたひとによって、わたしはこの牢獄ろうごく勾引こういんされてしまった。

VI: Nhưng ngay khi đến thành, tôi đã bị một người chỉ huy lính gác bắt và nhốt vào ngục này.

Trợ từ

📝 sau động từ quá khứ

trong khi vẫn; với trạng thái trước đó vẫn còn hiệu lực

JP: かれ一週間いっしゅうかんまえいえたなりかえってこない。

VI: Anh ấy đã rời khỏi nhà một tuần trước và chưa trở về.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なるはや
Càng sớm càng tốt.
大人おとなになったらなにになりたい?
Khi trưởng thành bạn muốn trở thành gì?
大人おとなになったらなにになる?
Khi bạn trưởng thành bạn muốn làm gì?
おおきくなったら、パティシエになりたいです。
Khi lớn lên, mình muốn trở thành bếp trưởng bánh ngọt.
おおきくなったら先生せんせいになりたいです。
Khi lớn lên tôi muốn trở thành giáo viên.
おおきくなったら、なにになりたい?
Lớn lên bạn muốn làm gì?
おおきくなったら王様おうさまになりたい。
Khi lớn lên, tôi muốn trở thành vua.
おおきくなったらパイロットになりたいです。
Khi lớn lên, tôi muốn trở thành phi công.
もっと注意深ちゅういぶかくならなければならない。
Tôi cần phải cẩn thận hơn.
大人おとなになったら、車掌しゃしょうになりたい。
Khi lớn lên, tôi muốn làm nhân viên tàu điện.