Trợ từ
hoặc cái gì đó; ví dụ như... (dù có những lựa chọn khác phù hợp)
Trợ từ
📝 thường ở dạng ...なり...なり
... hoặc...
JP: あらゆる国の歴史は男なり女なりの心の中に始まる。
VI: Lịch sử của mọi quốc gia bắt đầu từ trái tim của con người, dù là đàn ông hay phụ nữ.
Trợ từ
📝 sau động từ dạng từ điển
ngay khi; ngay sau khi
JP: しかし城にたどりつくなり、近衛兵を率いた人によって、わたしはこの牢獄に勾引されてしまった。
VI: Nhưng ngay khi đến thành, tôi đã bị một người chỉ huy lính gác bắt và nhốt vào ngục này.
Trợ từ
📝 sau động từ quá khứ
trong khi vẫn; với trạng thái trước đó vẫn còn hiệu lực
JP: 彼は一週間前に家を出たなり帰ってこない。
VI: Anh ấy đã rời khỏi nhà một tuần trước và chưa trở về.