ならない
ならぬ
ならん
なりません
Cụm từ, thành ngữ
📝 như ...てならない
không thể không; không chịu nổi
JP: 気になってならない俺は思わず、目の前の学生に聞いてしまった。
VI: Tôi không thể không hỏi sinh viên ngồi trước mặt vì quá tò mò.
Cụm từ, thành ngữ
📝 như ...てはならない
không được; không nên
JP: ここで煙草を吸ってはなりません。
VI: Không được hút thuốc ở đây.
Cụm từ, thành ngữ
📝 như ...なくてはならない, ...なければならない, ...ねばならない, v.v.
phải; cần phải
Cụm từ, thành ngữ
không thể; không có khả năng
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)
📝 như ...ではならない
không
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
なるはや
Càng sớm càng tốt.
大人になったら何になりたい?
Khi trưởng thành bạn muốn trở thành gì?
大人になったら何になる?
Khi bạn trưởng thành bạn muốn làm gì?
大きくなったら、パティシエになりたいです。
Khi lớn lên, mình muốn trở thành bếp trưởng bánh ngọt.
大きくなったら先生になりたいです。
Khi lớn lên tôi muốn trở thành giáo viên.
大きくなったら、何になりたい?
Lớn lên bạn muốn làm gì?
大きくなったら王様になりたい。
Khi lớn lên, tôi muốn trở thành vua.
大きくなったらパイロットになりたいです。
Khi lớn lên, tôi muốn trở thành phi công.
もっと注意深くならなければならない。
Tôi cần phải cẩn thận hơn.
大人になったら、車掌になりたい。
Khi lớn lên, tôi muốn làm nhân viên tàu điện.