なら
ならば
Từ phụ trợ
📝 dạng giả định của liên từ だ, từ なり và đôi khi được xếp vào loại trợ từ
nếu
JP: 感情によって理性が曇らされているままにしておくならば、我々は、常に見当違いのことをしてしまうだろう。
VI: Nếu để cảm xúc làm mờ lý trí, chúng ta sẽ luôn làm những điều sai lầm.
Từ phụ trợ
về; liên quan đến
JP: 医者なら6桁の収入は珍しくない。
VI: Đối với bác sĩ, thu nhập sáu chữ số không phải là chuyện hiếm.
Liên từ
⚠️Khẩu ngữ ⚠️Từ viết tắt
nếu vậy
🔗 それなら
Liên từ
nếu có thể
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「コーヒー飲む?」「インスタント?」「そうだよ」「なら、いらない」
"Muốn uống cà phê không?" "Cà phê hòa tan à?" "Ừ." "Thôi, không cần."
「時間がなくてお昼ご飯準備できずに出てきちゃったけど、どうしてる?」「大丈夫だよ。パンにバターと蜂蜜付けて食べてるから」「なら良かった。もう少ししたら帰るね」
"Tôi không có thời gian chuẩn bị bữa trưa nên đã ra ngoài mà chưa kịp làm, bạn thế nào?" "Không sao đâu, tôi đang ăn bánh mì phết bơ và mật ong. Sẽ về sớm thôi."