なみなみ
ナミナミ

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

(đầy) đến miệng

JP: ウエイターはわたしたちのグラスになみなみとそそいだ。

VI: Người phục vụ đã rót đầy ly của chúng tôi.