なまら

Trạng từ

🗣️ Phương ngữ Hokkaido

rất nhiều; thực sự; cực kỳ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

筋肉きんにくがなまった。
Cơ bắp của tôi đã bị nhão.
今日きょうはなまらさむくて、ガッツリまがなわなきゃ。
Hôm nay lạnh thấu xương, phải ăn cho thật no.
アメリカじんにはよくあることだがかれはなまのさかなかない。
Điều này phổ biến ở người Mỹ nhưng anh ấy không thích cá sống.