なので

Cụm từ, thành ngữTrợ từ

bởi vì; do; vì

JP: あわしゃなのでかれはきっとはやとちりをするだろう。

VI: Vì là người hấp tấp nên chắc chắn anh ấy sẽ vội vàng kết luận.

🔗 ので

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょみみとおいなので不利ふり立場たちばである。
Vì cô ấy lãng tai nên ở vào thế bất lợi.