なの

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ  ⚠️Khẩu ngữ

📝 cuối câu với ngữ điệu giảm; dùng để khẳng định

đó là như vậy; vâng

JP: ははわたしがアルバイトをすることに反対はんたいなの。

VI: Mẹ phản đối việc tôi đi làm thêm.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ  ⚠️Khẩu ngữ

📝 cuối câu với ngữ điệu tăng

có phải vậy không?; phải không?