なし得る [Đắc]
成し得る [Thành Đắc]
成しうる [Thành]
成しえる [Thành]
なしうる
– なし得る・成し得る・成しうる
なしえる
– なし得る・成し得る・成しえる
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từCụm từ, thành ngữTha động từ
có thể làm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日なし得る事を明日まで延ばすな。
Đừng để việc hôm nay sang ngày mai.
天才とは従来、先天的に絶大な努力をなし得る能力を備えた者との定義が下されてきた。
Thiên tài được định nghĩa là người có khả năng nỗ lực phi thường một cách bẩm sinh.
私たちは何をなしたのかを知ることはできても、それを変えることはできない。そして未来は変えることができるが、なにをなし得るかについては知る由もない。
Chúng ta có thể biết chúng ta đã làm gì, nhưng không thể thay đổi nó. Và chúng ta có thể thay đổi tương lai, nhưng không biết chúng ta có thể làm được gì.