なし崩し [Băng]
済し崩し [Tế Băng]
なしくずし
Danh từ chung
trả góp
Danh từ chung
phá dỡ dần dần
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今、政府はなし崩し的に憲法九条を拡大解釈している。
Hiện nay, chính phủ đang dần dần mở rộng diễn giải điều 9 của hiến pháp.