なして
Cụm từ, thành ngữ
Hình thành
🔗 成す
Trạng từThán từ
Tại sao?
🔗 如何して・どうして
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
遅くともなさざるにまさる。
Muộn còn hơn không.
天才はなすべきことをなし、芸能者は出来ることをする。
Thiên tài làm những gì cần làm, còn nghệ sĩ làm những gì họ có thể.
彼の手紙は意味をなさない。
Bức thư của anh ấy không có ý nghĩa gì.
この文は意味をなさない。
Câu này không có ý nghĩa.
それは全然意味をなさない。
Điều đó hoàn toàn vô nghĩa.
重大決定がなさなければならないだろう。
Sẽ phải đưa ra một quyết định quan trọng.
私は何をなすべきでしょうか。
Tôi nên làm gì nhỉ?
このメッセージは意味をなさない。
Thông điệp này không có ý nghĩa.
授業は英語でなされた。
Giờ học được giảng dạy bằng tiếng Anh.
災い転じて福となせ。
Hãy biến họa thành phúc.