なければならない
なければなりません
なければいけない
なければいけません
ねばならぬ
ねばならない
ねばなりません
なければならぬ
なけばならない

Cụm từ, thành ngữ

phải làm; phải; nên

JP: 9時きゅうじまでにそこにかなければなりません。

VI: Tôi phải đến đó trước 9 giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

英雄えいゆうになんてなりたくもない。
Tôi chẳng muốn trở thành anh hùng chút nào.
鶏口けいこうとなるも牛後ぎゅうごとなるなかれ。
Thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu.
相手あいてがなくてはけんかにならぬ。
Không có đối thủ thì không có cuộc chiến.
きんのなるなんてないよ。
Không có cây nào mọc ra tiền cả.
おそくなってもなにもないよりはまし。
Đến muộn còn hơn không có gì.
砂糖さとうなしですまさなければならない。
Tôi phải xoay sở mà không có đường.
タクシーがなければ、あるかなければならないだろう。
Nếu không có taxi, có lẽ tôi sẽ phải đi bộ.
もしおかねがないのなら、なしでまさなければならない。
Nếu không có tiền, bạn phải chịu đựng không có thôi.
トムはかっとなったことがない。
Tom chưa bao giờ nổi giận.
そんなに堅苦かたくるしくなる必要ひつようはないよ。
Không cần phải trịnh trọng đến thế đâu.