なくても良い [Lương]
無くても良い [Vô Lương]
なくてもいい
なくてもよい
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 sau gốc phủ định của động từ hoặc tính từ, biểu thị sự vắng mặt của nghĩa vụ hoặc cần thiết
không cần
JP: わざわざ彼を訪ねて行かなくてもよい。
VI: Bạn không cần phải cố công đến thăm anh ấy.
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
không cần có
JP: あなたは明日、車がなくてもいいかしら。私、車が必要なの。
VI: Bạn có cần xe vào ngày mai không? Tôi cần xe đấy.
🔗 無い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
良くも悪くもない。
Không tốt cũng không xấu.
怪我がなくて、本当に良かった。
May là không bị thương.
便りがないのは良い知らせ。
Không có tin tức là tin tốt.
どれも良いけれど、この本ほどではないね。
Tất cả đều tốt nhưng không bằng cuốn sách này.
あった方が良いけどなくても別に大丈夫だよ。
Có thì tốt nhưng không có cũng không sao.
あそこのレストランの料理は、そこまで良くはなかったよ。
Món ăn ở nhà hàng kia không tốt lắm.
彼女は学校の成績が良かったはずがない。
Không thể nào cô ấy có điểm số tốt ở trường.
あまり良い知らせではないんだけど、怒らないでね。
Tôi có tin không vui lắm, nhưng đừng giận nhé.
いかなる行為もそれ自体は良くも悪くもない。
Không hành động nào là tốt hay xấu về bản chất.
今は良い友達だが、初めはお互いに好きではなかった。
Bây giờ chúng tôi là bạn tốt nhưng ban đầu không thích nhau.