なおん
ナオン
なをん
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
phụ nữ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その考えは今日なお優勢である。
Ý tưởng đó vẫn đang thống trị cho đến ngày nay.
冬でもなおアスパラガスが食べられる。
Ngay cả vào mùa đông, chúng ta vẫn có thể ăn măng tây.
あとで起こったことはなお悪かった。
Những gì xảy ra sau đó còn tệ hơn.
彼の行けない理由がなおはっきりしない。
Lý do anh ấy không thể đi vẫn chưa rõ ràng.
彼は背が高いが、兄はなお高い。
Anh ấy cao nhưng anh trai anh ấy còn cao hơn.
なお悪いことに車の流れが悪かった。
Hơn nữa, giao thông cũng kẹt.
今あなたに来てもらえるならなおよいのですが。
Tốt hơn hết là bạn đến đây ngay bây giờ.
彼女が恥ずかしがりやなので、なおいっそう好きです。
Tôi càng thích cô ấy hơn vì cô ấy rất nhút nhát.
祖母は82歳でなお矍鑠としています。
Bà tôi 82 tuổi nhưng vẫn còn minh mẫn.
彼は親切で優しく、なおよいことに正直である。
Anh ấy vừa tốt bụng, vừa nhân hậu, và quan trọng hơn là rất trung thực.