ない物だらけ [Vật]

ないものだらけ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không có gì cả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ものがないの。
Tôi không có gì để mặc.
わたしものはないよ。
Tôi không có đồ đạc gì cả.
ちないものなにもない。
Không có gì là bất tử.
たのんでもないものたよ。
Đồ không đặt mà cũng gửi đến.
うしなうものは、なにもなかった。
Tôi không có gì để mất.
ひだるいときにまずいものなし。
Không có món gì dở khi đói.
わたしもの権利けんりはないよ。
Bạn không có quyền bán đồ của tôi.
それに匹敵ひってきするものがない。
Không có gì sánh được với nó.
わたしは、なかったものさがしていた。
Tôi đã tìm kiếm thứ không tồn tại.
空気くうきがなければなにぶつきられない。
Nếu không có không khí, không có gì có thể sống được.