ない事には [Sự]
無いことには [Vô]
無い事には [Vô Sự]
ないことには
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 với gốc động từ
trừ khi (bạn làm gì đó)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女には心配事がない。
Cô ấy không có điều gì phải lo lắng.
彼には心配事がない。
Anh ta không có điều gì phải lo lắng.
何も急ぐ事はないよ。
Không cần phải vội.
事なかれ主義なんです。
Tôi là người theo chủ nghĩa an toàn.
トムは事なかれ主義だからね。
Tom là người không thích phiền phức.
彼が約束を守る事は、易しい事ではなかった。
Việc anh ấy giữ lời hứa không phải là điều dễ dàng.
浮世の心配事のない人はない。
Không ai là không có lo toan trong cuộc sống này.
今更どうしようもない事だ。
Bây giờ không còn cách nào khác nữa.
ジョンには最近、心配事がない。
Dạo gần đây, John có nhiều nỗi bận tâm.
金でできぬ事はこの世にはないわ。
Không có gì mà tiền không mua được.