なあに

Đại từ

🔗 何・なに

Thán từ

📝 biểu thị sự ngạc nhiên

gì?

🔗 何・なに

Thán từ

📝 biểu thị sự tức giận hoặc khó chịu

này!

🔗 何・なに

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なあに、しがないサラリーマンですよ。
À, tôi chỉ là một nhân viên văn phòng bình thường thôi.
なあに、その椅子いす
Cái ghế đó là cái gì vậy?
あなたの親友しんゆう名前なまえはなあに?
Tên bạn thân nhất của bạn là gì?