ど真ん中 [Chân Trung]
ド真ん中 [Chân Trung]
ど真中 [Chân Trung]
ド真中 [Chân Trung]
どまん中 [Trung]
ドまん中 [Trung]
土真ん中 [Thổ Chân Trung]
どまんなか
– ド真ん中・ド真中・ドまん中
ドまんなか
– ド真ん中・ド真中・ドまん中
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Khẩu ngữ
ngay giữa trung tâm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕の田舎は、北海道のど真ん中です。
Quê tôi ở ngay trung tâm Hokkaido.
斎藤君ね、昨夜、お酒に酔って街のど真ん中で「俺は素面だ!」ってわめいてたよ。
Saito-kun tối qua đã say rượu và la hét giữa thành phố rằng 'Tôi tỉnh táo!'