どんより
ドンヨリ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
u ám; xám xịt
JP: 外はどんよりしている。
VI: Trời bên ngoài u ám.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
nặng nề; đục ngầu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日は、空がどんよりているな。
Hôm nay trời u ám quá nhỉ.
昨日はどんよりしていた。
Hôm qua trời âm u.
空はどんよりしている。
Bầu trời đang u ám.
今日の空はどんよりしてる。
Trời hôm nay u ám.
梅雨らしく空はどんよりしている。
Trời nặng nề như thường lệ của mùa mưa.
空はどんよりとした冬の陰にかすんでいる。
Bầu trời mờ ảo dưới bóng u ám của mùa đông.