どんなに
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từ

bao nhiêu; đến mức nào

JP: わたしがどんなにうれしいか言葉ことばではつたえられない。

VI: Tôi không thể diễn đạt được niềm vui của mình bằng lời.

JP: きみわたしがどんなに心配しんぱいしているかをらない。

VI: Bạn không biết tôi lo lắng đến mức nào.

Trạng từ

📝 dù có...đến đâu đi nữa, dù có...thế nào đi nữa, v.v.

dù thế nào

JP: どんなにほねってやっても、結果けっかおなじでしょう。

VI: Dù có cố gắng đến mấy, kết quả cũng sẽ như nhau.

JP: どんなにたかくても、あのふる時計とけいいます。

VI: Dù đắt đến mấy, tôi cũng sẽ mua chiếc đồng hồ cổ đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どんなに金持かねもちであっても、勤勉きんべんであるべきだ。
Dù giàu có đến mấy, bạn cũng nên chăm chỉ làm việc.
どんなにすこしでもすべてやくつ。
Dù ít đến mấy cũng có ích.
人生じんせいをやりなおせたらどんなにいいだろう。
Giá như có thể bắt đầu lại cuộc đời thì tốt biết mấy.
くるまがあればどんなによいだろう。
Giá mà tôi có xe thì tốt biết mấy.
どんなにはやはしってもわないだろうね。
Dù bạn có chạy nhanh đến mấy, bạn cũng không kịp đâu.
かれはどんなにくるしんだことだろう。
Anh ấy đã phải chịu đựng những khổ đau như thế nào.
どんなにいそがしくても新聞しんぶんぐらいはむべきです。
Dù bận đến mấy thì cũng nên đọc báo.
どんなにそまつでも、一番いちばんだ。
Dù có tồi tàn đến mấy, nhà tôi vẫn là tốt nhất.
どんなに粗末そまつでも、である。
Dù có tồi tàn đến mấy, nhà tôi vẫn là nhà tôi.
どんなにみすぼらしくても、わがにまさるところはない。
Dù có tồi tàn đến mấy, không nơi nào sánh được với nhà tôi.