どれ一つ [Nhất]
どれひとつ
Cụm từ, thành ngữ
📝 với động từ ở dạng phủ định
không một cái nào
JP: 私は店の品物を全部試着したのですが、どれ一つ似合わないの。
VI: Tôi đã thử hết tất cả đồ trong cửa hàng nhưng không có cái nào hợp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これらの中からどれでも一つ選びなさい。
Hãy chọn bất kỳ một thứ nào từ trong số này.
私は既に何度も結婚生活というものを経験したが、その中のどれ一つとして私が享受すべき幸福を与えてくれるものではなかった。
Tôi đã trải qua hôn nhân nhiều lần, nhưng không có cuộc nào trong số đó mang lại hạnh phúc cho tôi.