どれにしようかな

Cụm từ, thành ngữ

oẳn tù tì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

退職たいしょくしてどれぐらいですか?
Bạn đã nghỉ hưu được bao lâu rồi?
どれにするかまようなぁ。
Tôi đang phân vân không biết chọn cái nào.
どれにするかおしえてあげるね。
Tôi sẽ giúp bạn chọn.
どれくらいで配達はいたつしてもらえますか。
Bao lâu thì hàng được giao?
どれくらいここに滞在たいざいしますか?
Cậu sẽ ở lại đây bao lâu?
どれくらい滞在たいざいするのですか。
Bạn sẽ ở lại bao lâu?
どれにしようかまよっちゃうなぁ。
Tôi đang phân vân không biết chọn cái nào.
どれくらいの頻度ひんど嘔吐おうとしてますか?
Bạn nôn mửa với tần suất như thế nào?
だい中小ちゅうしょうありますがどれにしますか。
Có cỡ lớn, vừa và nhỏ, bạn muốn chọn cái nào?
あなたは毎日まいにちどれぐらいテニスをしますか。
Bạn chơi tennis bao nhiêu mỗi ngày?