どり

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

phổi chim

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よだれのそうなものがよりどりどりでいっぱいありますよ。
Có rất nhiều món ăn hấp dẫn đến nỗi bạn sẽ phải chảy nước miếng đấy.
めんどりはたまごがかえるまでいだく。
Con gà mái ấp trứng cho đến khi nở.
めんどりはひなをかかんでいる。
Con gà mái đang ôm con.
めんどりは孵化ふかするまでたまごいだきます。
Gà mẹ sẽ ấp trứng cho đến khi trứng nở.
めんどりはたまごいていた。
Con gà mái đang ấp trứng trong tổ.
めんどりはヒナがかえるまでたまごいだきます。
Gà mẹ sẽ ấp trứng cho đến khi trứng nở.
おんどりにときげさせるのは、めんどりである。
Chính con gà mái mới khiến gà trống gáy.
警察官けいさつかん重要じゅうよう職務しょくむの1つはどろぼうをらえることである。
Một trong những nhiệm vụ quan trọng của cảnh sát là bắt kẻ trộm.
おんどりよりもめんどりのほう大声おおごえいえかなしいいえだ。
Nhà nào gà mái gáy to hơn gà trống là nhà buồn.