どの辺 [Biên]

何の辺 [Hà Biên]

どのへん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

ở đâu

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

bao nhiêu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どのあたり脂肪しぼうがついているの?
Mỡ tích tụ ở đâu vậy?
すみません、ここってこの地図ちずでいうとどのあたりでしょうか?
Xin lỗi, theo bản đồ này thì chúng ta đang ở đâu?
「ウィーンまではあるくとどのくらいかかりますか」「すみません。このあたりくわしくないんです」
"Mất bao lâu để đi bộ đến Vienna?" "Xin lỗi, tôi không rõ về khu vực này lắm."