どの位 [Vị]

どのくらい
どのぐらい

Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bao lâu; bao xa; bao nhiêu

JP: このあめはどのくらいつづくのでしょうか。

VI: Mưa này sẽ kéo dài bao lâu nhỉ?

🔗 どれくらい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どのくらいしたらかいはじまるか。
Mất bao lâu nữa cuộc họp sẽ bắt đầu?
その作家さっかはどのくらいまえになくなりましたか。
Nhà văn đó đã mất từ bao giờ?
このビンはどのくらいすいはいりますか。
Cái bình này chứa được bao nhiêu nước?
その仕事しごとえるのにどのくらい時間じかんがかかりますか。
Mất bao lâu để hoàn thành công việc đó?
ここからえきまであるいてどのくらい時間じかんがかかりますか。
Mất bao lâu để đi bộ từ đây đến ga?
きみいえから公園こうえんまでどのくらいはなれていますか。
Nhà bạn cách công viên bao xa?
「どのくらい時間じかんがかかりますか」「やく2週間にしゅうかんです」
"Mất bao lâu?" "Khoảng hai tuần."