どっちにしても
どちらにしても

Cụm từ, thành ngữ

dù sao đi nữa; trong mọi trường hợp

JP: 民主党みんしゅとうはまだ候補こうほしゃめていないが、どっちにしてもけるにまっている。

VI: Đảng Dân chủ chưa quyết định được ứng cử viên của mình, nhưng cho dù thế nào đi chăng nữa, họ chắc chắn sẽ thua.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どっちにする?
Bạn chọn cái nào?
どっちにも同意どういしないよ。
Tôi không đồng ý với cả hai.
どっちにしても、厄介やっかいですね。
Dù thế nào đi nữa, nó cũng rắc rối.
どっちにしろ、おまえけだ。
Dù sao đi nữa, mày cũng thua.
問題もんだいはどっちにするかだよな。
Vấn đề là phải chọn cái nào đây.
どっちをえらんでも、あなたは満足まんぞくするでしょう。
Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.
紅茶こうちゃとコーヒー、どっちにする?
Bạn chọn trà hay cà phê?
どっちのチームを応援おうえんしているの?
Bạn đang cổ vũ cho đội nào?
その双子ふたごはそっくりで、どっちがどっちなのか区別くべつするのはほとんど不可能ふかのうだ。
Hai đứa trẻ sinh đôi giống nhau đến nỗi khó có thể phân biệt được.
サッカーとラグビー、どっちをしているの?
Bạn chơi bóng đá hay bóng bầu dục?