どっさり
ドッサリ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

rất nhiều; đầy ắp

JP: 食卓しょくたくには果物くだものがどっさりのせてあった。

VI: Trên bàn ăn có đầy trái cây.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

với một tiếng thịch

🔗 どさり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その食卓しょくたくにはごちそうがどっさりとならべられていた。
Bàn ăn đó đã được bày biện đầy ắp các món ngon.