どっこい

Thán từ

heigh-ho; heave-ho

JP: どうせ駄作ださくだろうとおもっていたのだけど、どっこいなかなかいいほんだった。

VI: Mặc dù tôi đã nghĩ rằng đó chắc hẳn là một tác phẩm tầm thường, nhưng cuối cùng nó lại là một cuốn sách khá hay.

Thán từ

chờ đã!

Thán từ

📝 từ vô nghĩa dùng trong bài hát để tạo nhịp điệu

la-la

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どっこい。そうはいかないよ。
Đời không đơn giản vậy đâu!