どっかと
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
với một cú thụp
JP: 彼はいすにどっかと座りこんだ。
VI: Anh ấy đã ngồi phịch xuống ghế.
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
với một cú thụp
JP: 彼はいすにどっかと座りこんだ。
VI: Anh ấy đã ngồi phịch xuống ghế.