どちらにせよ

Cụm từ, thành ngữ

dù thế nào đi nữa; một cách hay cách khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どちらにしても大丈夫だいじょうぶだよ。
Cái nào cũng được.
どちらにも賛成さんせいしないわ。
Tôi không đồng ý với cả hai.
どちらにせよ、きみけだよ。
Dù thế nào đi nữa, bạn cũng thua rồi.
どちらにしてもあれはまぼろしだ。
Dù thế nào đi nữa, đó cũng chỉ là ảo ảnh.
どちらにしてもきたくはなかった。
Dù sao thì tôi cũng không muốn đi.
その言語げんごをどちらも勉強べんきょうしなかった。
Tôi không học cả hai ngôn ngữ đó.
そのどちらの言語げんご勉強べんきょうしなかった。
Tôi không học cả hai ngôn ngữ đó.
どちらをとっても、あなたは満足まんぞくするでしょう。
Bất kể bạn chọn cái nào, bạn cũng sẽ hài lòng.
審判しんぱんはどちらのがわ支持しじするべきではない。
Trọng tài không nên thiên vị bất kỳ bên nào.
たとえどちらをえらんでも、そんはしないよ。
Dù bạn chọn cái nào đi nữa, bạn cũng không lỗ.