どちらでもない

Cụm từ, thành ngữ

không cái nào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どちらも事実じじつではなかった。
Cả hai đều không phải là sự thật.
どちらにしてもきたくはなかった。
Dù sao thì tôi cũng không muốn đi.
どちらか一方いっぽうくしかないな。
Chỉ có một trong hai người có thể rời đi.
それらの場所ばしょのどちらにもおこなったことがない。
Tôi chưa từng đến bất kỳ địa điểm nào trong số đó.
彼女かのじょ小説しょうせつは、どちらもんだことがない。
Tôi chưa đọc cuốn tiểu thuyết nào của cô ấy.
わたしはどちらのかれ作品さくひんたことがない。
Tôi chưa từng xem bất kỳ tác phẩm nào của anh ấy.
どちらさまですか?もうわけありませんが、心当こころあたりがないんですが。
Xin lỗi, bạn là ai vậy? Tôi không nhớ có quen bạn.
我々われわれには降伏ごうぶくかのどちらかしかない。
Chúng ta chỉ có hai lựa chọn: chết hoặc đầu hàng.
どちらかの味方みかたをしたいわけではないが、あなたの意見いけんには同意どういする。
Tôi không muốn đứng về phía ai, nhưng tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
その会議かいぎはどちらのがわにも同意どうい見込みこみがなかったので中止ちゅうしされた。
Cuộc họp đó đã bị hủy vì không có triển vọng đồng thuận từ cả hai phía.