どたどた
ドタドタ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ồn ào (đặc biệt là tiếng chân nặng)
JP: 泥だらけの足で居間をどたどたあるいてはいけない。
VI: Đừng đi lòng vòng trong phòng khách với đôi chân lấm lem bùn đất.