どこもここも

Cụm từ, thành ngữ

khắp nơi; mọi nơi

🔗 どこもかしこも

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここどこ?
Đây là đâu?
ここはどこ?
Đây là đâu?
「トム、どこいるの?」「ここだよ!」「ここってどこ?」
"Tom, bạn đang ở đâu?" "Ở đây này!" "Ở đây là ở đâu?"
「どこにいるの?」「ここだよ」
"Bạn đang ở đâu?" "Ở đây này."
ここはどこ?わたしだれ
Đây là đâu? Tôi là ai?
すみません、おまわりさん。ここはどこですか。
Xin lỗi, thưa cảnh sát, đây là đâu vậy?
ここの事務所じむしょには、どこにも冷房れいぼうがない。
Văn phòng ở đây không có điều hòa ở đâu cả.
ここから一番いちばんちか銀行ぎんこうはどこですか?
Ngân hàng gần nhất từ đây ở đâu vậy?
ここから一番いちばんちかいガソリンスタンドはどこですか。
Trạm xăng gần nhất từ đây ở đâu?
ここから一番いちばんちか薬局やっきょくはどこですか。
Hiệu thuốc gần nhất từ đây ở đâu vậy?