どこの誰 [Thùy]

どこのだれ

Cụm từ, thành ngữĐại từ

📝 phiên bản nhấn mạnh của 誰

ai vậy; ai thế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここはどこ?わたしだれ
Đây là đâu? Tôi là ai?
だれかな?おやはどこかしら?
Đứa bé này là con ai nhỉ? Cha mẹ đâu rồi?
かれがどこにげたのかだれらない。
Không ai biết anh ấy đã trốn đi đâu.
かれがどこへげたのか、だれにもわからない。
Không ai biết anh ấy đã trốn đi đâu.
ビルがどこへってしまったのかだれらない。
Không ai biết Bill đã đi đâu mất.
ジョンがどこにいるのかだれらないようだ。
Dường như không ai biết John đang ở đâu.
かれがどこへってしまったのかだれらない。
Không ai biết anh ấy đã đi đâu.
たしかにどこかであったひとだが、だれだかおもせない。
Quả thật tôi đã gặp người đó ở đâu đó, nhưng không thể nhớ ra là ai.
トムがどこにんでいるのかはだれらなかった。
Không ai biết Tom sống ở đâu.
その宝物ほうもつがどこにかくされたのかだれらない。
Không ai biết kho báu đó được giấu ở đâu.