どぎまぎ
ドギマギ
Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTrạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
bối rối; lúng túng
JP: その内気な少年は、彼女の前ですっかりどぎまぎしていた。
VI: Cậu bé nhút nhát ấy hoàn toàn bối rối trước mặt cô ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はどぎまぎしている。
Cô ấy đang rất bối rối.
彼女の言葉を聞いてどぎまぎした。
Tôi đã bối rối khi nghe lời cô ấy.
トムは自分の意見を言うのにいつでもどぎまぎしてしまう。
Tom luôn cảm thấy bối rối mỗi khi phải bày tỏ ý kiến của mình.
そのうぶな男は彼女を前にしてすっかりどぎまぎしていた。
Chàng trai ngây thơ đó hoàn toàn bối rối trước mặt cô ấy.