どかどか
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ồn ào; bước chân nặng nề
JP: 自販機でコーヒーを買おうと100円入れてボタンを押したら、一気に4本も、どかどかと落ちてきた!
VI: Khi tôi bỏ 100 yên vào máy bán hàng tự động để mua cà phê và nhấn nút, bốn chai đã rơi xuống ầm ầm!
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
đông đúc; liên tục
JP: 彼らは夜遅くどかどかと私の家に上がり込んできた。
VI: Họ đã ầm ĩ bước vào nhà tôi vào đêm khuya.