どう考えても [Khảo]

どうかんがえても

Cụm từ, thành ngữ

dù nhìn thế nào; rõ ràng; chắc chắn; không nghi ngờ gì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうかんがえてもおかしいだろ。
Dù nghĩ thế nào đi nữa thì cũng thấy không đúng.
どうでもいいことをかんがえている。
Tôi đang nghĩ về những chuyện không quan trọng.
わたしには、どうかんがえたってわかりませんわ。
Tôi không thể hiểu nổi dù có suy nghĩ thế nào.
あなたなら、これをどうかんがえますか。
Bạn nghĩ sao về điều này?
どうかんがえたって、うわさ本当ほんとうじゃないよ。
Dù suy nghĩ thế nào đi nữa, tin đồn đó không phải là sự thật.
このことばをきみはどうかんがえますか。
Bạn nghĩ gì về câu nói này?
どうかんがえてもいましん事業じぎょうこすべきではない。
Dù suy nghĩ thế nào đi nữa thì bây giờ không phải là lúc để khởi nghiệp.
どうかんがえても、もっとまえ規制きせいするべきだったよ。
Dù nghĩ thế nào đi nữa, đã nên quy định sớm hơn.
トムがどうかんがえているかをきききたい。
Tôi muốn biết Tom nghĩ gì.
この値段ねだんはどうかんがえてもやすすぎるだろう。
Giá này quá rẻ để có thể tin được.