どうも有難うございます [Hữu Nạn]

どうも有り難うございます [Hữu Nạn]

どうも有難う御座います [Hữu Nạn Ngự Tọa]

どうも有り難う御座います [Hữu Nạn Ngự Tọa]

どうもありがとうございます

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cảm ơn rất nhiều

JP:手紙てがみどうもありがとうございます。

VI: Cảm ơn bạn rất nhiều vì bức thư.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

色々いろいろどうも有難ありがとう」「どういたしまして」
"Cảm ơn bạn rất nhiều." - "Không có chi."