どうなることやら
Cụm từ, thành ngữ
không biết điều gì sẽ xảy ra; chỉ có trời mới biết; không thể biết trước; không thể nói trước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どうなることやら・・・
Biết làm sao bây giờ...
メアリーがどうなろうと俺の知ったことじゃない。
Dù Mary ra sao cũng không phải chuyện của tôi.
済んでしまったことをああだこうだ言ってもどうにもならないだろう。
Nói nhiều về chuyện đã qua cũng chẳng ích gì.
世界中の人がアメリカ人のような暮らしをしたら、どうなることでしょう?
Nếu mọi người trên thế giới sống như người Mỹ thì sẽ ra sao nhỉ?
自分の言ったことに他人がどう感じるか、もっと敏感になるべきです。
Bạn nên nhạy cảm hơn với cảm xúc của người khác đối với những gì bạn nói.
どうしたらそんなことになるのか、俺には理解できない。
Tôi không thể hiểu nổi làm sao lại xảy ra chuyện đó.
「金のなる木なんてないよ」「どうぶつの森したことないでしょう?」
"Trên đời làm gì có loài cây nào mọc ra tiền đâu." "Bạn chưa chơi Animal Crossing bao giờ đúng không?"
いつまでメソメソしてるんだ。過ぎてしまったこと今更どうにもならないだろう。
Cậu định khóc lóc mãi sao. Chuyện đã qua rồi, bây giờ làm sao cũng chẳng thay đổi được gì.
今日では私たちは天気がどうなるかを高い精度で当てることができる。
Ngày nay, chúng ta có thể dự báo thời tiết với độ chính xác cao.
最初にあげなければならない問題は、それらのグループの間に文化障壁が存在していたかどうかということである。
Vấn đề đầu tiên cần nêu là liệu có rào cản văn hóa giữa các nhóm đó hay không.