どうたらこうたら
どーたらこーたら
どったらこったら
どたらこたら

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

cái gì đó; vân vân; này nọ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こういったほんは、どうやって入手にゅうしゅしたんですか?
Bạn đã lấy được những cuốn sách này như thế nào?
こういった状況じょうきょうではどうしたらいいのかおしえてください。
Trong tình huống như thế này, làm ơn chỉ cho tôi biết phải làm gì.
こういった場所ばしょっかかるのは、一体いったいどういった種類しゅるいひとたちなんだろう?
Những người như thế nào thường mắc kẹt ở những nơi như thế này?
上司じょうしわたし提案ていあんした企画きかくをいきなりボツにしてしまった。こうなるといつまでここではたらいていたものかどうか確信かくしんがもてない。
Sếp đã bác bỏ ngay lập tức kế hoạch do tôi đề xuất. Khi mọi chuyện như vậy, tôi không chắc mình có thể làm việc ở đây bao lâu.